| STT | HỌ VÀ TÊN | NIÊN KHOÁ THPT | THÀNH TÍCH | GHI CHÚ Về năm đạt học sinh giỏi |
| 1. | Nguyễn Minh Hiền | 1987-1990 | - Học sinh giỏi môn Văn 12. (Giải Ba cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia môn Văn. | Năm học 1989-1990 |
| 2. | Nguyễn Thị Thu Hiền | 1987-1990 | - Học sinh giỏi môn Văn 12. (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1989-1990 |
| 3. | Nguyễn Thị Lệ Thuỷ | 1987-1990 | - Học sinh giỏi môn Văn 12. (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1990-1991 |
| 4. | Phan Thanh Thái | 1991-1992 | - Học sinh giỏi môn Văn 12. (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1991-1992 |
| 5. | Nguyễn Văn Tùng | 1992-1995 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1991-1992 |
| 6. | Nguyễn Thị Bích Thuỷ | 1991-1994 | - Học sinh giỏi môn Văn 12. (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1993-1994 |
| 7. | Nguyễn Kim Duy | 1991-1994 | - Học sinh giỏi môn Vật Lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1993-1994 |
| 8. | Thân Xuân Thịnh | 1994-1997 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 | Năm học 1993-1994 |
| 9. | Bùi Thị Mai Loan | 1992-1995 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 1994-1995 |
| 10. | Lê Đình Bình | 1995-1998 | - Học sinh giỏi môn Toán 9 (Giải Ba cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển Quốc gia | Năm học 1994-1995 |
| 11. | Trương Quốc Phương | 1995-1998 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 9 | Năm học 1994-1995 |
| 12. | Trương Thị Hồng Nga | 1993-1996 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 1995-1996 |
| 13. | Lê Công Danh | 1993-1996 | - Học sinh giỏi môn Vật Lí 12 | Năm học 1995-1996 |
| 14. | Nguyễn Văn Tùng | 1993-1996 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 | Năm học 1995-1996 |
| 15. | Huỳnh Hoàng Vương | 1995-1998 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1995-1996 |
| 16. | Nguyễn Kim Nhật Thanh | 1995-1998 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 | Năm học 1995-1996 |
| 17. | Trịnh Thị Huệ | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 1996-1997 |
| 18. | Dương Quốc Đạt | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1996-1997 |
| 19. | Bùi Minh Long | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1996-1997 |
| 20. | Hoàng Quang Tiến | 1994-1997 | - Học sinh giỏi môn Toán 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1996-1997 |
| 21. | Nguyễn Thị Kim Dung | 1995-1998 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1997-1998 |
| 22. | Nguyễn Phi Khanh | 1995-1998 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1997-1998 |
| 23. | Trần Thị Hương Giang | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 (Giải Ba cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, thi đạt giải Khuyến khích | Năm học 1997-1998 |
| 24. | Lê Thị Hải Yến | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, thi đạt giải Ba. | Năm học 1997-1998 |
| 25. | Nguyễn Thị Thu Hà | 1996-1999 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 1998-1999 |
| 26. | Nguyễn Thị Hồng Điệp | 1996-1999 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1998-1999 |
| 27. | Nguyễn Thị Minh Nguyệt | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 1999-2000 |
| 28. | Bùi Minh Long | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 1999-2000 |
| 29. | Nguyễn Thị Hoàng Yến | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Sinh học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 1999-2000 |
| 30. | Nguyễn Thành Long | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, thi đạt giải Ba. | Năm học 1999-2000 |
| 31. | Nguyễn Thị Giang Hạ | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 1999-2000 |
| 32. | Trần Nguyễn Hồng Minh | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Toán 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 1999-2000 |
| 33. | Lê Hồng Hạnh | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1999-2000 |
| 34. | Trần Thị Ánh Nguyệt | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 1999-2000 |
| 35. | Trương Thành Chung | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Toán 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1999-2000 |
| 36. | Hoàng Thị Kim Tuyến | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 37. | Nguyễn Thị Như Trang | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 38. | Nguyễn Hữu Lân | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 39. | Nguyễn Văn Thắng | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 40. | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 41. | Nguyễn Thị Bích Hương | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Lịch sử 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 42. | Mai Văn Hoàn | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 43. | Nguyễn Thị Tuyết Nhung | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 44. | Bùi Nguyễn Trường Thi | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 45. | Nguyễn Minh Hùng | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 46. | Trần Trọng Nhân | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, thi đạt giải Khuyến khích. | Năm học 2001-2002 |
| 47. | Võ Phi Vũ | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 48. | Lâm Hoàng Việt | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Anh Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 49. | Lê Thị Nga | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Toán 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 50. | Lê Hữu Thành | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, thi đạt giải Khuyến khích. | Năm học 2001-2002 |
| 51. | Lê Thị Như Quỳnh | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 52. | Lê Thị Quỳnh Anh | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 - Thành viên đội tuyển quốc gia, đạt giải Ba cấp quốc gia | Năm học 2001-2002 |
| 53. | Lê Thị Hồng Hạnh | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 54. | Trương Thành Chung | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Toán 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 55. | Ngô Thị Hoàng Yến | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 56. | Đinh Thị Phương Thảo | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 57. | Trần Thị Nhung | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Văn12 (Giải khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 58. | Trần Thị Huyền | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 59. | Mai Thị Hiền | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Địa 12 (Giải khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 60. | Nông Văn Ngoan | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Lịch sử 12 (Giải khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 61. | Lương Ngọc Hiếu | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Lịch 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 62. | Trần Thị Thanh Loan | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Anh văn12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 63. | Trần Thị Ly | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Anh văn12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 64. | Đinh Thanh Sơn | 2001-2004 | - Học sinh giỏi môn Văn12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2003-2004 |
| 65. | Nguyễn Thị Thơ | 2001-2004 | - Học sinh giỏi môn Văn12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2003-2004 |
| 66. | Đỗ Phi Hùng | 2001-2004 | - Học sinh giỏi môn Sinh học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2003-2004 |
| 67. | Bùi Phi Điệp | 2001-2004 | - Học sinh giỏi môn Sinh học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2003-2004 |
| 68. | Lâm Thành Phú | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, đạt giải Khuyến khích cấp quốc gia | Năm học 2004-2005 |
| 69. | Trương Võ Thùy Trang | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, đạt giải Khuyến khích cấp quốc gia | Năm học 2004-2005 |
| 70. | Trần Tấn Tèo | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Lịch sử 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, đạt giải Khuyến khích cấp quốc gia | Năm học 2004-2005 |
| 71. | Bùi Hồng Ngọc | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2004-2005 |
| 72. | Phạm Thị Hoa | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2004-2005 |
| 73. | Trần Thị Thu Hương | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2004-2005 |
| 74. | Phạm Thị Nga | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2004-2005 |
| 75. | Lê Dung Huyền Trang | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2004-2005 |
| 76. | Nguyễn thị Quỳnh Thơ | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 77. | Lê Thị Thu Thủy | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 78. | Lê Thị Bích Nguyệt | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 79. | Vũ Thị Thảo | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 80. | Đỗ Tiến Toàn | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 81. | Nguyễn Thành Hưng | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 82. | Ngô Thị Ngọc Tú | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 83. | Đặng Thị Như Hằng | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 84. | Mai Thị Ngân | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 2005-2006 |
| 85. | Trần Quang Thành | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Lịch sử 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 86. | Nguyễn Việt Phúc | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 87. | Đặng Cửu Thanh | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Lịch sử 12 (Giải Ba cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 2006-2007 |
| 88. | Nguyễn Mạnh Tuấn | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 89. | Trần Ngọc Quỳnh | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 90. | Trần Minh Thành | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 91. | Phạm Thị Anh | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 92. | Dương Thị Ánh Ngọc | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 93. | Nguyễn Thị Tuyết Sa | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 94. | Nguyễn Thị Diễm | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 95. | Nguyễn Thị Huyền Trang | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 96. | Bùi Thị Ngọc Lan | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 97. | Lê Thị Ánh Nguyệt | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 98. | Trần Thị Mai Linh | 2005-2008 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2007-2008 |
| 99. | Trần Thị Thanh Thảo | 2005-2008 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2007-2008 |
| 100. | Nguyễn Thị Minh Phượng | 2005-2008 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2007-2008 |
| 101. | Đào Minh Nguyệt | 2005-2008 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2007-2008 |
| 102. | Nguyễn Phú | 2006-2009 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2008-2009 |
| 103. | Nghiêm Đức Anh | 2006-2009 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2008-2009 |
| 104. | Nguyễn Thị Mỹ Nhân | 2006-2009 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2008-2009 |
| 105. | Ngô Bảo Toàn | 2006-2009 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2008-2009 |
| 106. | Hà Kim Ngân | 2008-2011 | - Chứng nhận HSG cấp quốc gia môn Tiếng Anh 12 | Năm học 2009-2010 |
| 107. | Trần Thị Hồng Nga | 2007-2010 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2009-2010 |
| 108. | Nguyễn Thị Kim Nhạn | 2007-2010 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2009-2010 |
| 109. | Lê Ngọc Ánh | 2007-2010 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Ba cấp tỉnh) - Tham dự thi vòng hai chọn thành viên đội tuyển cấp quốc gia | Năm học 2009-2010 |
| 110. | Nguyễn Đạt | 2007-2010 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2009-2010 |
| 111. | Bùi Kim Long | 2007-2010 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển dự thi cấp quốc gia môn Vật lí | Năm học 2009-2010 |
| 112. | Hà Kim Ngân | 2008-2011 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2010-2011 |
| 113. | Võ Tuấn Anh | 2008-2011 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2010-2011 |
| 114. | Trần Thị Phương Thảo | 2008-2011 | - Học sinh giỏi môn Sinh học 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2010-2011 |
| 115. | Nguyễn Thị Bích Ngọc | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2010-2011 |
| 116. | Nguyễn Thị Thu Sương | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Nhất cấp tỉnh) - Tham dự thi vòng 2 chọn đội tuyển quốc gia | Năm học 2010-2011 |
| 117. | Võ Quách Thịnh | 2009-2012 | - Học sinh giỏi Máy tính cầm tay môn Toán 12 ( Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2010-2011 |
| 118. | Nguyễn Thị Kim Anh | 2008-2011 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia. | Năm học 2010-2011 |
| 119. | Lê Thị Như Mai | 2008-2011 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2010-2011 |
| 120. | Nguyễn Thị Bích Ngọc | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 121. | Võ Thị Thanh Hương | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 122. | Nguyễn Thị Thu Thùy | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 123. | Bàn Thị Phượng | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 124. | Nguyễn Quốc Huy | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) - Dự thi tuyển chọn vòng 2 cấp tỉnh - Học sinh giỏi Máy tính cầm tay môn Vật lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 125. | Võ Quách Thịnh | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Toán 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Học sinh giỏi Máy tính cầm tay môn Toán 12 ( Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 126. | Hoàng Thị Ngọc Bích | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) - Dự thi tuyển vòng 2 chọn đội tuyển học sinh giỏi cấp quốc gia | Năm học 2011-2012 |
| 127. | Nguyễn Thị Thu Sương | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 128. | Đoàn Thị Kim Ngân | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 129. | Lê Thị Thanh Hà | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 130. | Nguyễn Hải Thiện | 2009-2012 | - Học sinh giỏi Máy tính cầm tay môn Hóa học 12 ( Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 131. | Phan Trường Thương | 2009-2012 | - Học sinh giỏi Máy tính cầm tay môn Hóa học 12 ( Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 132. | Nguyễn Bá Nam | 2009-2012 | - Học sinh giỏi Máy tính cầm tay môn Toán 12 ( Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 133. | Trần Thị Tâm | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 134. | Hồ Thị Thùy Trang | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 135. | Bàn Thị Phượng | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 136. | Nguyễn Thị Tuyết Sương | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 137. | Nguyễn Thị Hồng Nhung | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Sinh học 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 138. | Nguyễn Thị Thu Thùy | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Tiếng Anh 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 139. | Vũ Thị Thanh Hương | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Tiếng Anh 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 140. | Nông Thúy Quỳnh | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Tiếng Anh 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 141. | Nguyễn Duy Long | 2011- 2014 | Học sinh giỏi cấp quốc gia môn Tiếng Anh qua mạng Internet (Đạt Huy chương Bạc) | Năm học 2012- 2013 |
| 142. | Phan Thị Ngọc Anh | 2011- 2014 | Học sinh giỏi cấp quốc gia môn Tiếng Anh qua mạng Internet (Đạt Huy chương Đồng) | Năm học 2012- 2013 |
| 143. | H’Nha Ksơr | 2011- 2014 | Học sinh giỏi cấp quốc gia môn Tiếng Anh qua mạng Internet (Đạt giải Khuyến khích) | Năm học 2012- 2013 |
| 144. | ||||
| 145. | ||||
| 146. |
Mã an toàn:
Rất nhiều thế hệ học trò trường trung học phổ thông EaH’Leo đã rời mái trường, tung cánh ước mơ; đã học tập và thành đạt trong cuộc sống. Hay những học sinh đang còn học tập ở một cấp độ khác. Mỗi người con của mái trường này ít nhiều đã có lần về thăm lại trường cũ thầy xưa hoặc chưa từng về...
Ý kiến bạn đọc