Thành Tích Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Qua Các Năm
- Thứ sáu - 10/01/2014 16:20
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
Trường THPT EaH’Leo
Hội Cựu học sinh trường THPT EaH’Leo
Hội Cựu học sinh trường THPT EaH’Leo
Quỹ học Bổng Tiếp lửa tài năng THPT EaH’Leo
TỰ HÀO NHỮNG TÀI NĂNG TRƯỜNG THPT EAH’LEO
============ *** ==========
THÀNH TÍCH HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH QUA CÁC NĂM
| STT | HỌ VÀ TÊN | NIÊN KHOÁ THPT | THÀNH TÍCH | GHI CHÚ Về năm đạt học sinh giỏi |
| 1. | Nguyễn Minh Hiền | 1987-1990 | - Học sinh giỏi môn Văn 12. (Giải Ba cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia môn Văn. | Năm học 1989-1990 |
| 2. | Nguyễn Thị Thu Hiền | 1987-1990 | - Học sinh giỏi môn Văn 12. (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1989-1990 |
| 3. | Nguyễn Thị Lệ Thuỷ | 1987-1990 | - Học sinh giỏi môn Văn 12. (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1990-1991 |
| 4. | Phan Thanh Thái | 1991-1992 | - Học sinh giỏi môn Văn 12. (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1991-1992 |
| 5. | Nguyễn Văn Tùng | 1992-1995 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1991-1992 |
| 6. | Nguyễn Thị Bích Thuỷ | 1991-1994 | - Học sinh giỏi môn Văn 12. (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1993-1994 |
| 7. | Nguyễn Kim Duy | 1991-1994 | - Học sinh giỏi môn Vật Lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1993-1994 |
| 8. | Thân Xuân Thịnh | 1994-1997 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 | Năm học 1993-1994 |
| 9. | Bùi Thị Mai Loan | 1992-1995 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 1994-1995 |
| 10. | Lê Đình Bình | 1995-1998 | - Học sinh giỏi môn Toán 9 (Giải Ba cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển Quốc gia | Năm học 1994-1995 |
| 11. | Trương Quốc Phương | 1995-1998 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 9 | Năm học 1994-1995 |
| 12. | Trương Thị Hồng Nga | 1993-1996 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 1995-1996 |
| 13. | Lê Công Danh | 1993-1996 | - Học sinh giỏi môn Vật Lí 12 | Năm học 1995-1996 |
| 14. | Nguyễn Văn Tùng | 1993-1996 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 | Năm học 1995-1996 |
| 15. | Huỳnh Hoàng Vương | 1995-1998 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1995-1996 |
| 16. | Nguyễn Kim Nhật Thanh | 1995-1998 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 | Năm học 1995-1996 |
| 17. | Trịnh Thị Huệ | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 1996-1997 |
| 18. | Dương Quốc Đạt | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1996-1997 |
| 19. | Bùi Minh Long | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1996-1997 |
| 20. | Hoàng Quang Tiến | 1994-1997 | - Học sinh giỏi môn Toán 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1996-1997 |
| 21. | Nguyễn Thị Kim Dung | 1995-1998 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1997-1998 |
| 22. | Nguyễn Phi Khanh | 1995-1998 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1997-1998 |
| 23. | Trần Thị Hương Giang | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 (Giải Ba cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, thi đạt giải Khuyến khích | Năm học 1997-1998 |
| 24. | Lê Thị Hải Yến | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, thi đạt giải Ba. | Năm học 1997-1998 |
| 25. | Nguyễn Thị Thu Hà | 1996-1999 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 1998-1999 |
| 26. | Nguyễn Thị Hồng Điệp | 1996-1999 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1998-1999 |
| 27. | Nguyễn Thị Minh Nguyệt | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 1999-2000 |
| 28. | Bùi Minh Long | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 1999-2000 |
| 29. | Nguyễn Thị Hoàng Yến | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Sinh học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 1999-2000 |
| 30. | Nguyễn Thành Long | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, thi đạt giải Ba. | Năm học 1999-2000 |
| 31. | Nguyễn Thị Giang Hạ | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 1999-2000 |
| 32. | Trần Nguyễn Hồng Minh | 1997-2000 | - Học sinh giỏi môn Toán 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 1999-2000 |
| 33. | Lê Hồng Hạnh | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1999-2000 |
| 34. | Trần Thị Ánh Nguyệt | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Văn 9 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 1999-2000 |
| 35. | Trương Thành Chung | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Toán 9 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 1999-2000 |
| 36. | Hoàng Thị Kim Tuyến | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 37. | Nguyễn Thị Như Trang | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 38. | Nguyễn Hữu Lân | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 39. | Nguyễn Văn Thắng | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 40. | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 41. | Nguyễn Thị Bích Hương | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Lịch sử 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 42. | Mai Văn Hoàn | 1998-2001 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2000-2001 |
| 43. | Nguyễn Thị Tuyết Nhung | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 44. | Bùi Nguyễn Trường Thi | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 45. | Nguyễn Minh Hùng | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 46. | Trần Trọng Nhân | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, thi đạt giải Khuyến khích. | Năm học 2001-2002 |
| 47. | Võ Phi Vũ | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 48. | Lâm Hoàng Việt | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Anh Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 49. | Lê Thị Nga | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Toán 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 50. | Lê Hữu Thành | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, thi đạt giải Khuyến khích. | Năm học 2001-2002 |
| 51. | Lê Thị Như Quỳnh | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2001-2002 |
| 52. | Lê Thị Quỳnh Anh | 1999-2002 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 - Thành viên đội tuyển quốc gia, đạt giải Ba cấp quốc gia | Năm học 2001-2002 |
| 53. | Lê Thị Hồng Hạnh | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 54. | Trương Thành Chung | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Toán 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 55. | Ngô Thị Hoàng Yến | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 56. | Đinh Thị Phương Thảo | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 57. | Trần Thị Nhung | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Văn12 (Giải khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 58. | Trần Thị Huyền | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 59. | Mai Thị Hiền | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Địa 12 (Giải khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 60. | Nông Văn Ngoan | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Lịch sử 12 (Giải khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 61. | Lương Ngọc Hiếu | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Lịch 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 62. | Trần Thị Thanh Loan | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Anh văn12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 63. | Trần Thị Ly | 2000-2003 | - Học sinh giỏi môn Anh văn12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2002-2003 |
| 64. | Đinh Thanh Sơn | 2001-2004 | - Học sinh giỏi môn Văn12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2003-2004 |
| 65. | Nguyễn Thị Thơ | 2001-2004 | - Học sinh giỏi môn Văn12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2003-2004 |
| 66. | Đỗ Phi Hùng | 2001-2004 | - Học sinh giỏi môn Sinh học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2003-2004 |
| 67. | Bùi Phi Điệp | 2001-2004 | - Học sinh giỏi môn Sinh học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2003-2004 |
| 68. | Lâm Thành Phú | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, đạt giải Khuyến khích cấp quốc gia | Năm học 2004-2005 |
| 69. | Trương Võ Thùy Trang | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, đạt giải Khuyến khích cấp quốc gia | Năm học 2004-2005 |
| 70. | Trần Tấn Tèo | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Lịch sử 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia, đạt giải Khuyến khích cấp quốc gia | Năm học 2004-2005 |
| 71. | Bùi Hồng Ngọc | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2004-2005 |
| 72. | Phạm Thị Hoa | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2004-2005 |
| 73. | Trần Thị Thu Hương | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2004-2005 |
| 74. | Phạm Thị Nga | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2004-2005 |
| 75. | Lê Dung Huyền Trang | 2002-2005 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2004-2005 |
| 76. | Nguyễn thị Quỳnh Thơ | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 77. | Lê Thị Thu Thủy | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 78. | Lê Thị Bích Nguyệt | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 79. | Vũ Thị Thảo | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 80. | Đỗ Tiến Toàn | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 81. | Nguyễn Thành Hưng | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 82. | Ngô Thị Ngọc Tú | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 83. | Đặng Thị Như Hằng | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 84. | Mai Thị Ngân | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 2005-2006 |
| 85. | Trần Quang Thành | 2003-2006 | - Học sinh giỏi môn Lịch sử 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2005-2006 |
| 86. | Nguyễn Việt Phúc | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 87. | Đặng Cửu Thanh | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Lịch sử 12 (Giải Ba cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia | Năm học 2006-2007 |
| 88. | Nguyễn Mạnh Tuấn | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 89. | Trần Ngọc Quỳnh | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 90. | Trần Minh Thành | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 91. | Phạm Thị Anh | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 92. | Dương Thị Ánh Ngọc | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 93. | Nguyễn Thị Tuyết Sa | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 94. | Nguyễn Thị Diễm | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 95. | Nguyễn Thị Huyền Trang | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 96. | Bùi Thị Ngọc Lan | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 97. | Lê Thị Ánh Nguyệt | 2004-2007 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2006-2007 |
| 98. | Trần Thị Mai Linh | 2005-2008 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2007-2008 |
| 99. | Trần Thị Thanh Thảo | 2005-2008 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2007-2008 |
| 100. | Nguyễn Thị Minh Phượng | 2005-2008 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2007-2008 |
| 101. | Đào Minh Nguyệt | 2005-2008 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2007-2008 |
| 102. | Nguyễn Phú | 2006-2009 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2008-2009 |
| 103. | Nghiêm Đức Anh | 2006-2009 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2008-2009 |
| 104. | Nguyễn Thị Mỹ Nhân | 2006-2009 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Công nhận HSG cấp tỉnh) | Năm học 2008-2009 |
| 105. | Ngô Bảo Toàn | 2006-2009 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2008-2009 |
| 106. | Hà Kim Ngân | 2008-2011 | - Chứng nhận HSG cấp quốc gia môn Tiếng Anh 12 | Năm học 2009-2010 |
| 107. | Trần Thị Hồng Nga | 2007-2010 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2009-2010 |
| 108. | Nguyễn Thị Kim Nhạn | 2007-2010 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2009-2010 |
| 109. | Lê Ngọc Ánh | 2007-2010 | - Học sinh giỏi môn Hóa học 12 (Giải Ba cấp tỉnh) - Tham dự thi vòng hai chọn thành viên đội tuyển cấp quốc gia | Năm học 2009-2010 |
| 110. | Nguyễn Đạt | 2007-2010 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2009-2010 |
| 111. | Bùi Kim Long | 2007-2010 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển dự thi cấp quốc gia môn Vật lí | Năm học 2009-2010 |
| 112. | Hà Kim Ngân | 2008-2011 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2010-2011 |
| 113. | Võ Tuấn Anh | 2008-2011 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2010-2011 |
| 114. | Trần Thị Phương Thảo | 2008-2011 | - Học sinh giỏi môn Sinh học 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2010-2011 |
| 115. | Nguyễn Thị Bích Ngọc | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2010-2011 |
| 116. | Nguyễn Thị Thu Sương | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Nhất cấp tỉnh) - Tham dự thi vòng 2 chọn đội tuyển quốc gia | Năm học 2010-2011 |
| 117. | Võ Quách Thịnh | 2009-2012 | - Học sinh giỏi Máy tính cầm tay môn Toán 12 ( Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2010-2011 |
| 118. | Nguyễn Thị Kim Anh | 2008-2011 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) - Thành viên đội tuyển quốc gia. | Năm học 2010-2011 |
| 119. | Lê Thị Như Mai | 2008-2011 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2010-2011 |
| 120. | Nguyễn Thị Bích Ngọc | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 121. | Võ Thị Thanh Hương | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 122. | Nguyễn Thị Thu Thùy | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Anh văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 123. | Bàn Thị Phượng | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 124. | Nguyễn Quốc Huy | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Vật lí 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) - Dự thi tuyển chọn vòng 2 cấp tỉnh - Học sinh giỏi Máy tính cầm tay môn Vật lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 125. | Võ Quách Thịnh | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Toán 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) - Học sinh giỏi Máy tính cầm tay môn Toán 12 ( Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 126. | Hoàng Thị Ngọc Bích | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) - Dự thi tuyển vòng 2 chọn đội tuyển học sinh giỏi cấp quốc gia | Năm học 2011-2012 |
| 127. | Nguyễn Thị Thu Sương | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 128. | Đoàn Thị Kim Ngân | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 129. | Lê Thị Thanh Hà | 2009-2012 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 130. | Nguyễn Hải Thiện | 2009-2012 | - Học sinh giỏi Máy tính cầm tay môn Hóa học 12 ( Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 131. | Phan Trường Thương | 2009-2012 | - Học sinh giỏi Máy tính cầm tay môn Hóa học 12 ( Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 132. | Nguyễn Bá Nam | 2009-2012 | - Học sinh giỏi Máy tính cầm tay môn Toán 12 ( Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2011-2012 |
| 133. | Trần Thị Tâm | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 134. | Hồ Thị Thùy Trang | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Văn 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 135. | Bàn Thị Phượng | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 136. | Nguyễn Thị Tuyết Sương | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Địa lí 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 137. | Nguyễn Thị Hồng Nhung | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Sinh học 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 138. | Nguyễn Thị Thu Thùy | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Tiếng Anh 12 (Giải Nhì cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 139. | Vũ Thị Thanh Hương | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Tiếng Anh 12 (Giải Khuyến khích cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 140. | Nông Thúy Quỳnh | 2010-2013 | - Học sinh giỏi môn Tiếng Anh 12 (Giải Ba cấp tỉnh) | Năm học 2012-2013 |
| 141. | Nguyễn Duy Long | 2011- 2014 | Học sinh giỏi cấp quốc gia môn Tiếng Anh qua mạng Internet (Đạt Huy chương Bạc) | Năm học 2012- 2013 |
| 142. | Phan Thị Ngọc Anh | 2011- 2014 | Học sinh giỏi cấp quốc gia môn Tiếng Anh qua mạng Internet (Đạt Huy chương Đồng) | Năm học 2012- 2013 |
| 143. | H’Nha Ksơr | 2011- 2014 | Học sinh giỏi cấp quốc gia môn Tiếng Anh qua mạng Internet (Đạt giải Khuyến khích) | Năm học 2012- 2013 |
| 144. | ||||
| 145. | ||||
| 146. |